低音
đê âm
Hán Việt: đê âm · Pinyin: dī yīn
Tổng quan
giọng thấp; giọng trầm
1.物理学名词。发音体振动缓慢而频率低的音。 2.音乐名词。乐谱中低于基础音的音。
1.指頻率較低的音。 2.樂曲或和聲中最低的部分。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tiếng thấp, tiếng trầm — Âm thanh nhỏ.; (động vật học) cá pecca, (thực vật học) sợi vỏ cây đoạn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) bass,wood, (âm nhạc) giọng nam trầm, người hát giọng nam trầm; người có giọng trầm, kèn bát, (âm nhạc) trầm, nam trầm (giọng) (âm nhạc) ống buôcđông giọng thấp, giong nói nhỏ, màu nhạt, màu dịu sợi khổ (của tấm vải); âm trầm; đê âm: giọng thấp/giọng trầm; giọng thấp; giọng trầm; giọng trầm
- Biên soạn 1. low-pitch sound 2. contralto (female) 3. alto or bass (male)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.指頻率較低的音。 2.樂曲或和聲中最低的部分。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.物理学名词。发音体振动缓慢而频率低的音。 2.音乐名词。乐谱中低于基础音的音。
- Kaggle Zh-Vi basetone
Eng
- JMdict low tone
- JMdict bass
- JMdict low voice
- Cihui bass
- Tần suất từ n. 1. low-pitch sound 2. contralto (female) 3. alto or bass (male)
ja
- JMdict 低音(ていおん)
other
- Nguồn khác Tiếng thấp, tiếng trầm
- Nguồn khác Âm thanh nhỏ