住宅
trụ trạch
Hán Việt: trụ trạch · Pinyin: zhù zhái
Tổng quan
nơi ở; nhà ở; chỗ ở. 住宅區 khu nhà ở 居民住宅 nhà ở của cư dân
居住的房屋(多指规模较大的)住宅区, 规划住宅建设。
居住的房舍。《儒林外史》第一回:「新買了住宅,比京裡鐘樓街的房子還大些,值得二千兩銀子。」《紅樓夢》第六回:「又教了板兒幾句話,隨著周瑞家的,逶迤往賈璉的住宅來。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nơi ở
- Cihui ngôi nhà
- Cihui chỗ ở
- Biên soạn 住宅 hùzhái p.w. residence; dwelling M:⁴zuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 居住的房舍。《儒林外史》第一回:「新買了住宅,比京裡鐘樓街的房子還大些,值得二千兩銀子。」《紅樓夢》第六回:「又教了板兒幾句話,隨著周瑞家的,逶迤往賈璉的住宅來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 居住的房屋(多指规模较大的)住宅区, 规划住宅建设。
- Kaggle Zh-Vi domicile
Eng
- JMdict residence
- JMdict housing
- JMdict residential building
- Cihui residence; dwelling; abode
Đức
- Handedict Wohnort
ja
- JMdict 住宅(じゅうたく)