住宅區
trụ trạch khu
Hán Việt: trụ trạch khu · Pinyin: zhù zhái qū
Tổng quan
ÂU khu nhà ở
1.居民住宅密集的地区。
供作住宅及其相關使用的地區,是都市中最主要的土地使用區分。
Nghĩa
Việt
- Cihui khu dân cư
- Cihui khu phát triển nhà ở
- Tần suất từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) phố trên; ở phố trên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở phố trên ((thường) là phố ở khu không buôn bán); trụ trạch khu/trụ trạch âu: khu dân cư/khu nhà ở; khu nhà ở
- Biên soạn 住宅區 hùzháiqū p.w. residential district
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 供作住宅及其相關使用的地區,是都市中最主要的土地使用區分。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.居民住宅密集的地区。
- Kaggle Zh-Vi living quarters
Eng
- Cihui residential area; housing development
- Tần suất từ 住宅區 hùzháiqū p.w. residential district
Đức
- Handedict Quartier