住客

zhù kè trụ khách

Hán Việt: trụ khách · Pinyin: zhù kè

Tổng quan

khách ở khách sạn | người thuê nhà

Cấu tạo: (trụ) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khách ở khách sạn | người thuê nhà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 房客。如:「這家飯店的住客都是來自國外的觀光客。」《老殘遊記》第四回:「二人講了些時,仍是老殘請客,就將這本店的住客都請到上房明間裡去。」

Eng

  • CC-CEDICT hotel guest|tenant
  • Cihui hotel guest; tenant

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

房客