住戶
trụ hộ
Hán Việt: trụ hộ · Pinyin: zhù hù
Tổng quan
hộ gia đình | cư dân | chủ hộ hộ gia đình。定居在某處的家庭或有單獨戶口的人。 院子里有三家住戶。 trong sân có ba hộ sống.
Nghĩa
Việt
- Cihui hộ gia đình | cư dân | chủ hộ hộ gia đình。定居在某處的家庭或有單獨戶口的人。 院子里有三家住戶。 trong sân có ba hộ sống.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 居住在一定區域內的家庭。如:「這個社區大約有一百家住戶。」也稱為「住家主兒」、「住家兒的」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 定居在某处的人家。
- Tân Hoa Tự Điển 1.定居在某处的人家。
Eng
- CC-CEDICT household|inhabitant|householder
- Cihui household; inhabitant; householder