住旅店

trụ lữ điếm

Hán Việt: trụ lữ điếm

Tổng quan

da súc vật non (cừu, bê...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kíp (đơn vị trọng lượng bằng 453, 59 kg), (từ lóng) nhà trọ, chỗ ở, giường, ngủ

Cấu tạo: (trụ) + (lữ) + (điếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui da súc vật non (cừu, bê...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kíp (đơn vị trọng lượng bằng 453, 59 kg), (từ lóng) nhà trọ, chỗ ở, giường, ngủ