住海邊
trụ hải biên
Hán Việt: trụ hải biên · Pinyin: zhù hǎi biān
Tổng quan
(ví von) (tiếng lóng) chõ mũi vào chuyện của người khác (tức là phạm vi chuyện của người khác mà người nào đó quan tâm rộng như cảnh biển)
Nghĩa
Việt
- Cihui (ví von) (tiếng lóng) chõ mũi vào chuyện của người khác (tức là phạm vi chuyện của người khác mà người nào đó quan tâm rộng như cảnh biển)
Eng
- CC-CEDICT (fig.) (slang) to stick one's nose in other people's affairs (i.e. the scope of other people's business that one concerns oneself with is as wide as an ocean vista)
- Cihui (fig.) (slang) to stick one's nose in other people's affairs (i.e. the scope of other people's business that one concerns oneself with is as wide as an ocean vista)