佐治

zuǒ zhìtá trì

Hán Việt: tá trì · Pinyin: zuǒ zhì

Tổng quan

Giúp đỡ lo việc — Chức quan đứng phó, giúp vị đứng chánh lo việc nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.辅佐治理。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

協助治理。如:「佐治國家」、「佐治天下」。《花月痕》第二回:「氣宇宏深,才識高遠,曾在秦王幕府佐治軍書。」

Cấu tạo: 佐 (tá) + 治 (trì)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Giúp đỡ lo việc — Chức quan đứng phó, giúp vị đứng chánh lo việc nước.; iúp đỡ lo việc — Chức quan đứng phó, giúp vị đứng chánh lo việc nước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 協助治理。如:「佐治國家」、「佐治天下」。《花月痕》第二回:「氣宇宏深,才識高遠,曾在秦王幕府佐治軍書。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.辅佐治理。

other

  • Nguồn khác Chức quan đứng phó, giúp vị đứng chánh lo việc nước

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

襄助