襄助
tương trợ
Hán Việt: tương trợ · Pinyin: xiāng zhù
Tổng quan
giúp đỡ
1.辅佐; 帮助。
幫助。如:「承蒙您的襄助,才能使公司渡過這次難關。」也作「襄贊」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giúp đỡ
- VietPhrases giúp đỡ
- Tần suất từ giúp đỡ
- Biên soạn 襄助 xiāngzhù v. <wr.> assist
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 幫助。如:「承蒙您的襄助,才能使公司渡過這次難關。」也作「襄贊」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.辅佐; 帮助。
Eng
- Cihui 襄助 xiāngzhù v. <wr.> assist
- Tần suất từ 襄助 xiāngzhù v. <wr.> assist