体力

tǐ lìthể lực

Hán Việt: thể lực · Pinyin: tǐ lì

Tổng quan

Hán Việt: * LỰC thể lực; sức khoẻ. 消耗體力 tiêu hao thể lực 他體力好,能耐久. sức khoẻ anh ấy tốt, dẻo dai

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.人体活动时所能付出的力量。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

身體活動的能力。如:「運動可以增強體力,促進身體健康。」

Cấu tạo: 體 (thể) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sức mạnh thể chất
  • Cihui sức lực
  • Biên soạn 體力 tǐlì* n. physical power/strength

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身體活動的能力。如:「運動可以增強體力,促進身體健康。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.人体活动时所能付出的力量。
  • Kaggle Zh-Vi beef

Eng

  • JMdict physical strength
  • JMdict power
  • JMdict stamina
  • JMdict endurance
  • JMdict vigor
  • Cihui physical strength; physical power

Đức

  • Handedict körperlich

ja

  • JMdict 体力(たいりょく)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

精力 · 脑力