精力

jīng lìtinh lực

Hán Việt: tinh lực · Pinyin: jīng lì

Tổng quan

tinh lực; tinh thần và thể lực; sinh lực; nghị lực. tinh lực đầy đủ; sung sức. 精力旺盛. sinh lực dồi dào

新华 · Tân Hoa Đại lục

精神和体力:~充沛, ~旺盛, 耗费~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.精神力量。《漢書.卷八一.匡衡傳》:「家貧,庸作以供資用,尤精力過絕人。」 2.比喻專心盡力。《後漢書.卷三六.鄭興傳》:「從父受左氏春秋,精力於學。」《梁書.卷四八.儒林傳.皇侃傳》:「侃少好學,師事賀瑒,精力專門,盡通其業。」

Cấu tạo: 精 (tinh) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 精力 jīnglì n. energy; vigor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.精神力量。《漢書.卷八一.匡衡傳》:「家貧,庸作以供資用,尤精力過絕人。」 2.比喻專心盡力。《後漢書.卷三六.鄭興傳》:「從父受左氏春秋,精力於學。」《梁書.卷四八.儒林傳.皇侃傳》:「侃少好學,師事賀瑒,精力專門,盡通其業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精神和体力:~充沛, ~旺盛, 耗费~。

Eng

  • JMdict energy
  • JMdict vigor
  • JMdict vigour
  • JMdict vitality
  • Cihui energy

Đức

  • Handedict Energie (S, Phys)

ja

  • JMdict 精力(せいりょく)

other

  • Nguồn khác Lòng dạ và sức lực làm việc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

精神

Từ trái nghĩa

体力