體力的

thể lực đích

Hán Việt: thể lực đích

Tổng quan

(thuộc) tay; làm bằng tay, (thuộc) sổ tay; (thuộc) sách học, sổ tay, sách học, phím đàn (pianô...), (quân sự) sự tập sử dụng súng (thuộc) vật chất, (thuộc) khoa học tự nhiên; theo quy luật khoa học tự nhiên, (thuộc) vật lý; theo vật lý, (thuộc) thân thể, (thuộc) cơ thể, của thân thể, (xem) jerk

Cấu tạo: (thể) + (lực) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) tay; làm bằng tay, (thuộc) sổ tay; (thuộc) sách học, sổ tay, sách học, phím đàn (pianô...), (quân sự) sự tập sử dụng súng (thuộc) vật chất, (thuộc) khoa học tự nhiên; theo quy luật khoa học tự nhiên, (thuộc) vật lý; theo vật lý, (thuộc) thân thể, (thuộc) cơ thể, của thân…