體格

tǐ gé thể cách

Hán Việt: thể cách · Pinyin: tǐ gé

Tổng quan

sức khỏe cơ thể | tình trạng thể chất | vóc dáng

Cấu tạo: (thể) + (cách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sức khỏe cơ thể | tình trạng thể chất | vóc dáng
  • Cihui thể cách thể cách ☆Đường lối định sẵn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.身體的發育情形和健康狀況。如:「體格檢查」、「體格強壯」。《紅樓夢》第七九回:「此人名喚孫紹祖,生得相貌魁梧、體格健壯,弓馬嫻熟、應酬權變,年紀未滿三十,且又家貲饒富,現在兵部候缺題陞。」 2.詩文的體例格調。如:「此詩體格高逸。」 3.體態。《紅樓夢》第三回:「身量苗條,體格風騷,粉面含春威不露,丹脣未啟笑先聞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人体发育的情况和健康的情况:~健全;泛指人和动物的体形:古代的猛犸和现在的象~大小差不多。

Eng

  • CC-CEDICT bodily health|one's physical state|physique
  • Cihui bodily health; one's physical state; physique

ja

  • JMdict build|physique|frame|constitution

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

体魄