体腔

tǐ qiāngthể khang

Hán Việt: thể khang · Pinyin: tǐ qiāng

Tổng quan

Hán Việt: * XOANG khoang (khoang trong thân thể như khoang bụng, lồng ngực.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.人和脊椎动物的内脏器官存在的空间,分为胸腔和腹腔两部分。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

脊椎動物體內,由骨骼或骨骼和肌肉所構成的空腔,如胸腔和腹腔。

Cấu tạo: 體 (thể) + 腔 (khang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoang cơ thể
  • Cihui thể xoang (sinh học)
  • Tần suất từ số nhiều coeloms, coelomata, khoang cơ thể; thể khoang; khoang
  • Biên soạn body cavity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 脊椎動物體內,由骨骼或骨骼和肌肉所構成的空腔,如胸腔和腹腔。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.人和脊椎动物的内脏器官存在的空间,分为胸腔和腹腔两部分。
  • Kaggle Zh-Vi coelom

Eng

  • JMdict body cavity
  • JMdict coelom
  • Cihui body cavity; coelom (biology)
  • Tần suất từ n. body cavity

ja

  • JMdict 体腔(たいこう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

体书 · 体会 · 体位 · 体例 · 体侧 · 体内 · 体刑 · 体制