體驗

tǐ yàn thể nghiệm

Hán Việt: thể nghiệm · Pinyin: tǐ yàn

Tổng quan

trải nghiệm

Cấu tạo: (thể) + (nghiệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trải nghiệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.察驗。宋.蘇軾〈奏論八丈溝不可開狀〉:「臣體驗得每年潁河漲溢水痕,直至城門腳下,公私危懼。」 2.體會、感受。如:「他下礦坑去挖礦,好體驗礦工生涯的甘苦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亲自处于某种环境而产生认识作家体验生活|演员对所饰的角色必须有所体验。

Eng

  • CC-CEDICT to experience for oneself
  • Cihui to experience for oneself

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

体会 · 体味