体味
thể vị
Hán Việt: thể vị · Pinyin: tǐ wèi
Tổng quan
Hán Việt: * VỊ hiểu rõ; hiểu tường tận. hiểu tường tận sướng khổ của đời người
体验寻味细细体味诗句意境。
1.身體的氣味。如:「他多日未洗澡,體味難聞。」 2.親自仔細的體會。如:「體味深切」。
Nghĩa
Việt
- Cihui mùi cơ thể
- Cihui thưởng thức hương vị tinh tế
- Tần suất từ thể vị: hiểu rõ/hiểu tường tận; hiểu tường tận
- Biên soạn 體味 tǐwèi* v. appreciate; savor ◆n. body odor
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.身體的氣味。如:「他多日未洗澡,體味難聞。」 2.親自仔細的體會。如:「體味深切」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 体验寻味细细体味诗句意境。
Eng
- Cihui body odor; to appreciate a subtle taste
- Tần suất từ 體味 tǐwèi* v. appreciate; savor ◆n. body odor
Đức
- Handedict sich in etw. hineindenken