佔便宜
chiêm tiện nghi
Hán Việt: chiêm tiện nghi · Pinyin: zhàn pián yi
Tổng quan
có lợi | thuận lợi | hưởng lợi từ chi phí của người khác | lợi dụng không công bằng 1. lợi dụng; chiếm lợi。用不正當的方法,取得額外的利益。 2. được lợi thế; chiếm ưu thế。比喻有優越的條件。 你個子高,打籃球佔便宜。 anh cao, đánh bóng rổ rất có lợi thế.
Nghĩa
Việt
- Cihui có lợi | thuận lợi | hưởng lợi từ chi phí của người khác | lợi dụng không công bằng 1. lợi dụng; chiếm lợi。用不正當的方法,取得額外的利益。 2. được lợi thế; chiếm ưu thế。比喻有優越的條件。 你個子高,打籃球佔便宜。 anh cao, đánh bóng rổ rất có lợi thế.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.得到非分的利益。《朱子語類.卷二一.論語.學而篇中》:「如群居不將一等相擾害底事去聒噪他,及自占便宜之類是也。」也作「佔便宜」。 2.具有優越的條件。如:「他的個子高,打籃球較占便宜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 得到非分的好处; 谓有优越条件。
- Tân Hoa Tự Điển 1.得到非分的好处。 2.谓有优越条件。
Eng
- CC-CEDICT advantageous|favorable|to benefit at others' expense|to take unfair advantage
- Cihui advantageous; favorable; to benefit at others' expense; to take unfair advantage