何仙姑

hé xiān gū hà tiên cô

Hán Việt: hà tiên cô · Pinyin: hé xiān gū

Tổng quan

Cấu tạo: (hà) + (tiên) + (cô)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。生卒年不詳。相傳為唐朝永州(今湖南省零陵縣)人。名瓊。為八仙之一,以手執荷花為特徵。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说中的女仙人。八仙之一◇世又加附会敷演,谓为零陵人,采茶山中,为吕洞宾所度,成为吕洞宾弟子。见《续道藏.吕祖志》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.传说中的女仙人。八仙之一◇世又加附会敷演,谓为零陵人,采茶山中,为吕洞宾所度,成为吕洞宾弟子。见《续道藏.吕祖志》。

Eng

  • Cihui 何仙姑 é xiāngū n. <Dao.> a graceful girl carrying a ladle or a long-stalked lotus blossom