何以
hà dĩ
Hán Việt: hà dĩ · Pinyin: hé yǐ
Tổng quan
(văn học) tại sao | như thế nào 1. dùng cái gì; lấy gì; dựa vào cái gì。用什麼。 何以教我 dùng cái gì để dạy tôi 何以為生 lấy gì để sống 2. sao; tại sao; vì sao; làm sao; tại làm sao; vì lẽ gì。為什麼。 既經說定,何以變卦。 đã quyết định rồi, sao lại thay đổi.
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) tại sao | như thế nào 1. dùng cái gì; lấy gì; dựa vào cái gì。用什麼。 何以教我 dùng cái gì để dạy tôi 何以為生 lấy gì để sống 2. sao; tại sao; vì sao; làm sao; tại làm sao; vì lẽ gì。為什麼。 既經說定,何以變卦。 đã quyết định rồi, sao lại thay đổi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.為什麼。《文選.潘岳.河陽縣作詩二首之二》:「曲蓬何以直?託身依叢麻。」唐.韓愈〈秋懷詩〉一一首之七:「我無汲汲志,何以有此憾?」 2.如何。《論語.憲問》:「或曰:『以德報怨,何如?』子曰:『何以報德?』」《文選.曹操.短歌行》:「何以解憂?唯有杜康。」 3.反問的語氣,表示沒有或不能。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「假令僕伏法受誅,若九牛亡一毛,與螻蟻何以異?」《文選.東方朔.答客難》:「賢與不肖,何以異哉?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉用什么~教我丨~为生; 为什么既经说定,~变卦?
- Tân Hoa Tự Điển ①〈书〉用什么~教我丨~为生。②为什么既经说定,~变卦?
Eng
- CC-CEDICT (literary) why|how
- Cihui (literary) why; how