何故
hà cố
Hán Việt: hà cố · Pinyin: hé gù
Tổng quan
tại sao; vì sao. 他何故至今未到? tại sao đến giờ anh ấy vẫn chưa đến?
为什么; 什么原因:他~至今未到?
為了什麼緣故。《文選.陸機.五等論》:「然周以之存,漢以之亡,夫何故哉?」《初刻拍案驚奇》卷二:「又不曾盤問客官出身,何故通三代腳色?」
Nghĩa
Việt
- Cihui để làm gì?
- Cihui lý do là gì?
- Tần suất từ để làm gì? , lý do là gì?; hà cố: cớ gì ?/tại sao/vì sao/hà cố; tại sao; vì sao. 他何故至今未到? tại sao đến giờ anh ấy vẫn chưa đến?; tại sao; vì sao; hà cố
- Biên soạn 何故 hégù* adv. <wr.> why?; for what reason?
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為了什麼緣故。《文選.陸機.五等論》:「然周以之存,漢以之亡,夫何故哉?」《初刻拍案驚奇》卷二:「又不曾盤問客官出身,何故通三代腳色?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为什么; 什么原因:他~至今未到?
Eng
- JMdict why
- JMdict how
- JMdict for what reason
- Cihui what for?; what's the reason?
- Tần suất từ 何故 hégù* adv. <wr.> why?; for what reason?
Đức
- Handedict weshalb, weswegen
ja
- JMdict 何故(なぜ)
- JMdict 何故(なにゆえ)