何去何從

hé qù hé cóng hà khứ hà tòng

Hán Việt: hà khứ hà tòng · Pinyin: hé qù hé cóng

Tổng quan

nên theo con đường nào? | chọn lối đi nào?

Cấu tạo: (hà) + (khứ) + (hà) + (tòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nên theo con đường nào? | chọn lối đi nào?

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 去:离开;从:跟随。离开哪儿,走向哪儿。多指在重大问题上选择什么方向。
  • Tân Hoa Tự Điển 去离开;从跟随。离开哪儿,走向哪儿。多指在重大问题上选择什么方向。

Eng

  • CC-CEDICT what course to follow|what path to take
  • Cihui 何去何從 éqùhécóng f.e. what course to follow | Wǒ bù zhīdào ∼. I don't know what course to follow.