何去何從

hé qù hé cóng hà khứ hà tòng

Hán Việt: hà khứ hà tòng · Pinyin: hé qù hé cóng

Tổng quan

nên theo con đường nào? | chọn lối đi nào?

Cấu tạo: (hà) + (khứ) + (hà) + (tòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nên theo con đường nào? | chọn lối đi nào?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 去那裡,跟隨那個。比喻無法作決定。《楚辭.屈原.卜居》:「此孰吉孰凶,何去何從?」唐.李嶠〈上雍州高長史書〉:「何去何從,罷龜策之臧否;自開自落,任天地之榮枯。」

Eng

  • CC-CEDICT what course to follow|what path to take
  • Cihui 何去何從 éqùhécóng f.e. what course to follow | Wǒ bù zhīdào ∼. I don't know what course to follow.