何如

hé rúhà như

Hán Việt: hà như · Pinyin: hé rú

Tổng quan

thế nào; ra sao; được không. 你先試驗一下,何如? anh cứ thử nghiệm trước đi xem ra sao?; như thế nào. tôi không rõ anh ấy là người như thế nào.; không bằng; chi bằng (ngữ khí phản vấn). nếu cứ dựa vào cung ứng của bên ngoài, chi bằng lấy ngay vật liệu tại chỗ, tự chế tạo lấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

怎么样你先试验一下,~? 2.怎样的,我还不清楚他是~人; 用反问的语气表示不如与其靠外地供应,~就地取材,自己制造。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.如何、怎麼樣。《論語.子路》:「子貢問曰:『何如斯可謂之士矣?』」《文選.揚雄.解嘲》:「彼我易時,未知何如?」 2.不如。《北史.卷三○.盧玄傳》:「卿若殺身成名,貽之竹素,何如甘彼芻菽,以辱君父?」宋.蘇軾〈諫買浙燈狀〉:「惡其厚費,何如勿買。」 3.何故、為什麼。《史記.卷七七.魏公子傳》:「今吾擁十萬之眾,屯於境上,國之重任,今單車來代之,何如哉?」

Cấu tạo: 何 (hà) + 如 (như)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thế nào
  • Cihui loại gì
  • Biên soạn v.p. <wr.> 1. how about? 2. wouldn't it be better? 3. what do you think?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.如何、怎麼樣。《論語.子路》:「子貢問曰:『何如斯可謂之士矣?』」《文選.揚雄.解嘲》:「彼我易時,未知何如?」 2.不如。《北史.卷三○.盧玄傳》:「卿若殺身成名,貽之竹素,何如甘彼芻菽,以辱君父?」宋.蘇軾〈諫買浙燈狀〉:「惡其厚費,何如勿買。」 3.何故、為什麼。《史記.卷七七.魏公子傳》:「今吾擁十萬之眾,屯於境上,國之重任,今單車來代之,何如哉?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①怎么样你先试验一下,~?②怎样的,我还不清楚他是~人。③用反问的语气表示不如与其靠外地供应,~就地取材,自己制造。

Eng

  • Cihui how about; what kind of

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怎样