何況

hé kuàng hà huống

Hán Việt: hà huống · Pinyin: hé kuàng

Tổng quan

huống hồ | chưa kể đến | ngoài ra | hơn nữa

Cấu tạo: (hà) + (huống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huống hồ | chưa kể đến | ngoài ra | hơn nữa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比較或更進一層推論。《文選.謝朓.暫使下都夜發新林至京邑贈西府同僚詩》:「馳暉不可接,何況隔兩鄉?」《紅樓夢》第六回:「俗語說,朝廷還有三門子窮親戚呢,何況你我。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连词,用反问的语气表示更进一层的意思他在生人面前都不习惯讲话,~要到大庭广众之中呢?

Eng

  • CC-CEDICT let alone|to say nothing of|besides|what's more
  • Cihui let alone; to say nothing of; besides; what's more

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

况且