何為

hé wéi hà vi

Hán Việt: hà vi · Pinyin: hé wéi

Tổng quan

là gì | (cổ) để làm gì | (trong câu hỏi tu từ) vô ích | (cổ) tại sao

Cấu tạo: (hà) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui là gì | (cổ) để làm gì | (trong câu hỏi tu từ) vô ích | (cổ) tại sao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.做什麼、幹什麼。《後漢書.卷一四.宗室四王三侯傳.齊武王縯傳》:「本起兵圖大事者,伯升兄弟也,今更始何為者邪?」唐.韓愈〈汴泗交流贈張僕射〉詩:「新秋朝涼未見日,公早結束來何為?」 2.什麼是。如:「何為三大洋、五大洲?」 3.反問的語氣,表示沒有什麼用。《文選.曹丕.善哉行》:「人生如寄,多憂何為?」《文選.曹植.贈白馬王彪詩》:「太息將何為?天命與我違。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 何故、為什麼。《文選.王粲.七哀詩二首之二》:「荊蠻非我鄉,何為久滯淫?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为什么,何故。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为什么,何故。

Eng

  • CC-CEDICT what is|(old) what for|(in a rhetorical question) it's no use
  • CC-CEDICT (old) why
  • Cihui 何為 héwéi adv. 1. why 2. what is/are ...?

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

作甚