何許人

hé xǔ rén hà hứa nhân

Hán Việt: hà hứa nhân · Pinyin: hé xǔ rén

Tổng quan

(văn học) người như thế nào?

Cấu tạo: (hà) + (hứa) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) người như thế nào?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 什麼地方的人、怎麼樣的人。晉.陶淵明〈五柳先生傳〉:「先生不知何許人也,亦不詳其姓字。」《老殘遊記》第二回:「白妞是何許人?說的是何等樣書?為甚一紙招貼便舉國若狂如此?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言何处人; 引申指何等人。意谓不知其来历。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言何处人。 2.引申指何等人。意谓不知其来历。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) what kind of person
  • Cihui (literary) what kind of person