餘地
dư địa
Hán Việt: dư địa · Pinyin: yú dì
Tổng quan
dư địa | khoảng trống | độ linh động
Nghĩa
Việt
- Cihui dư địa | khoảng trống | độ linh động
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.可供言語或行為緩衝迴旋的空間。《莊子.養生主》:「彼節者有閒,而刀刃者無厚,以無厚入有閒,恢恢乎其於遊刃必有餘地矣。」唐.杜甫〈奉送魏六丈佑少府之交廣〉詩:「議論有餘地,公侯來未遲。」 2.墳墓外的空地。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指言语或行动中留下的可回旋的地步:不留~|有充分考虑的~。
Eng
- CC-CEDICT margin|leeway
- Cihui margin; leeway
ja
- JMdict place|room|margin|scope