佛頭青

fú tóu qīng phật đầu thanh

Hán Việt: phật đầu thanh · Pinyin: fú tóu qīng

Tổng quan

Cấu tạo: (phật) + (đầu) + (thanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相传佛发为青色,故以"佛头青"比喻青黛色的山峦; 石青的一种。可用为染料和绘画颜料。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.相传佛发为青色,故以"佛头青"比喻青黛色的山峦。 2.石青的一种。可用为染料和绘画颜料。