佛后普贤

phật hậu phổ hiền

Hán Việt: phật hậu phổ hiền

Tổng quan

phật hậu phổ hiền (術語)已成佛後,更修利他教化之菩薩行也。又證得佛果後,遵普賢菩薩之德而修化益眾生之行也。☸

Cấu tạo: (phật) + (hậu) + (phổ) + (hiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phật hậu phổ hiền (術語)已成佛後,更修利他教化之菩薩行也。又證得佛果後,遵普賢菩薩之德而修化益眾生之行也。☸