贤
hiền
Hán Việt: hiền · Pinyin: xiàn
Tổng quan
người tài đức cách xưng tôn trọng với người cùng thế hệ hoặc nhỏ hơn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiàn |
|---|---|
| Hán Việt | hiền |
| Quảng Đông | jin4 |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghen |
| Baxter-Sagart | [g]ˤi[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ˤi[n] |
| Phản thiết | 戸千切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 先 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 賢
- Thiều Chửu Hiền, đức hạnh tài năng hơn người gọi là {hiền}. Thân yêu. Như {hiền hiền dịch sắc} [賢賢易色] (Luận ngữ [論語]) đổi lòng yêu sắc đẹp mà thân yêu người hiền. Hơn. Như {bỉ hiền ư ngô viễn hĩ} [彼賢於吾遠矣] họ hiền hơn ta nhiều lắm vậy. Tốt hơn. Nhọc nhằn.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贤 (形声。从贝,与财富有关。本义多财) 有德行;多才能 贤,多才也。--《说文》 以财分人之谓贤。--《庄子·徐无鬼》 相如既归,赵王以为贤大夫。--《史记》 闲贤臣。--诸葛亮《出师表》 又如贤声远达(好的名声远扬四处);贤歌(品行技艺都好的歌妓);贤才(德才并美之人);时贤(指当代有贤能有声望的人) 对人的敬称 凡与人言……自叔父母以下,则加贤”字。--《颜氏家训》 分明是如贤所教,但是小生自小坐书斋,不谙其他生活。╠ 贤(賢)xián ⒈有道德、有才能的,也指德才兼备的人~明。选~与能。用人唯~。 ⒉胜过,甚于~于。 ⒊敬词。用于平辈或晚辈~妻。…
Eng
- CC-CEDICT worthy or virtuous person|honorific used for a person of the same or a younger generation
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:臤、贒【廣韻】【正韻】戸田切【集韻】【韻會】戸千切,𠀤音弦。【說文】多才也。【玉篇】有善行也。【易·鼎卦】大亨,以養聖賢。又【繫辭】可久則賢人之德,可大則賢人之業。【書·大禹謨】野無遺賢。又【咸有一德】任官惟賢材。 又【禮·內則】若富,則具二牲獻其賢者於宗子。【註】賢,猶善也。 又勝也。【禮·投壷】某賢於某若干純。【註】以勝爲賢。 又下見切,音現。【周禮·冬官考工記】《輪人》:五分其轂之長,去一以爲賢。【註】賢,大穿也。 又【韻補】叶下珍切。【詩·小雅】我從事獨賢。叶上臣。【前漢·敘傳】旣登爵位,祿賜頤賢,布衾疏食,用儉飭身。
Thuyết Văn
多財也。 从貝。臤聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
財各本作才。今正。賢本多財之偁。引伸之凡多皆曰賢。人偁賢能、因習其引伸之義而廢其本義矣。小雅。大夫不均。我從事獨賢。傳曰。賢、勞也。謂事多而勞也。故孟子說之曰。我獨賢勞。戴先生曰。投壷。某賢於某若干純。賢、多也。 胡田切。十二部。
【賢】(hiền) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 臤 (khiên) Phiên thiết: 胡田切 → hồ + điền Nghĩa: 多財 vậy。 từ 貝。臤 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 臤 · 贒 · 䝨 · 𠤕 · 𬥎 · 臤 · 贒 · 贤 · 贤 · 賢 · 贒 · 贤