佛眼禪師

phật nhãn thiện sư

Hán Việt: phật nhãn thiện sư

Tổng quan

PHẬT NHÃN THIỀN SƯ Hiệu của Thiền sư Huệ Khai do vua Tống Lý Tông ban cho. X. Huệ Khai

Cấu tạo: 佛 (phật) + 眼 (nhãn) + 禅 (thiện) + 师 (sư)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Huệ Khai

Từ liên quan

Gần nghĩa

佛眼禪師語錄 · 佛眼相看 · 佛眼佛母 · 佛眼真言 · 佛眼部母 · 佛眼供 · 佛眼咒 · 佛眼尊