佛眼相看
phật nhãn tương khán
Hán Việt: phật nhãn tương khán · Pinyin: fó yǎn xiāng kàn
Tổng quan
nhìn hiền từ。比喻善意地看待,不加傷害。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhìn hiền từ。比喻善意地看待,不加傷害。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 好意看待,不加傷害。元.無名氏《博望燒屯》第一折:「這村夫若下山去呵,我和他佛眼相看。」《兒女英雄傳》第一一回:「快把金銀獻出來,還有個佛眼相看,不然,太爺們就要動手了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用佛的眼光去看。比喻好意对待,不加伤害。
Eng
- Cihui 佛眼相看 óyǎnxiāngkàn f.e. regard with mercy