作為

zuò wéi tác vi

Hán Việt: tác vi · Pinyin: zuò wéi

Tổng quan

hành vi | hành động | hoạt động | thành tựu | đạt được | làm.. | với tư cách.. | như là | xem như | coi như | coi việc gì đó là

Cấu tạo: (tác) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành vi | hành động | hoạt động | thành tựu | đạt được | làm.. | với tư cách.. | như là | xem như | coi như | coi việc gì đó là

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.行為與舉動。《文明小史》第一回:「一府之內,以我為表率,總要有些作為,方得趁此表現。」_x000D_ 2.當作。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行为;所作所为他的这种作为桅了集体的荣誉; 建树;成就在事业上无所作为; 可以做的事大有作为; 当做;做为作为一名演员|作为会议室。
  • Tân Hoa Tự Điển ①行为;所作所为他的这种作为桅了集体的荣誉。②建树;成就在事业上无所作为。③可以做的事大有作为。④当做;做为作为一名演员|作为会议室。

Eng

  • CC-CEDICT one's conduct|deed|activity|accomplishment|achievement|to act as|as (in the capacity of)|qua|to view as|to look upon (sth as)|to take sth to be
  • Cihui one's conduct; deed; activity; accomplishment; achievement; to act as; as (in the capacity of); qua; to view as; to look upon (sth as); to take sth to be

ja

  • JMdict artificiality|pretence|contrived act|commission (of a crime)|feasance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

举动