舉動

jǔ dòng cử động

Hán Việt: cử động · Pinyin: jǔ dòng

Tổng quan

hành động | cử chỉ | hoạt động | di chuyển | động thái

Cấu tạo: (cử) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành động | cử chỉ | hoạt động | di chuyển | động thái
  • Cihui cử động cử động ☆Giơ chân giơ tay làm cái này cái khác, không yên — Chỉ sự vận động tập luyện chân tay. Nhà thể thao gọi là Cử động gia.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行為或動作。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「謖違亮節度,舉動失宜,大為郃所破。」《儒林外史》第三七回:「因見這般舉動,心裡敬他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 动作;行动~缓慢ㄧ近来他有什么新的~?

Eng

  • CC-CEDICT act|action|activity|move|movement
  • Cihui act; action; activity; move; movement

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

作为 · 手脚 · 行为 · 行动