作主

zuò zhǔtác chủ

Hán Việt: tác chủ · Pinyin: zuò zhǔ

Tổng quan

quyết định; làm chủ; phân xử; giải quyết. Việc này nên do tôi quyết định

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.制作木主﹑神位。 2.做主人。 3.对某件事作出决定并负全责。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以某一個人的意思來判斷事理或處理事情。如:「在封建社會裡,子女的婚姻,一律由父母作主。」《紅樓夢》第六四回:「況素日全虧賈珍周濟,此時又是賈珍作主替聘,而且妝奩不用自己置買。」《野叟曝言》第三○回:「夜裡沒人肯進去伴材,大姨作主,叫了兩個挑水的水夫,給他三百文錢,又打了三觔燒酒,吩咐他伴材,纔妥貼了。」

Cấu tạo: 作 (tác) + 主 (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyết định
  • Cihui có tiếng nói cuối cùng
  • Tần suất từ quyết định; có tiếng nói cuối cùng; quyết định; làm chủ; phân xử; giải quyết. Việc này nên do tôi quyết định; quyết định; làm chủ; phân xử; giải quyết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以某一個人的意思來判斷事理或處理事情。如:「在封建社會裡,子女的婚姻,一律由父母作主。」《紅樓夢》第六四回:「況素日全虧賈珍周濟,此時又是賈珍作主替聘,而且妝奩不用自己置買。」《野叟曝言》第三○回:「夜裡沒人肯進去伴材,大姨作主,叫了兩個挑水的水夫,給他三百文錢,又打了三觔燒酒,吩咐他伴材,纔妥貼了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.制作木主﹑神位。 2.做主人。 3.对某件事作出决定并负全责。

Eng

  • Cihui to decide; to have the final say
  • Tần suất từ to decide; to have the final say

Đức

  • Handedict entscheiden, befinden

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

作客