作客

zuò kètác khách

Hán Việt: tác khách · Pinyin: zuò kè

Tổng quan

làm khách; ở nơi đất khách. 作客他鄉 ở nơi đất khách

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓寄居异地。 2.作客商。 3.去别人处做客人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.旅居在外。唐.杜甫〈登高〉詩:「萬里悲秋常作客,百年多病獨登臺。」 2.做客人。《文明小史》第二七回:「濟川謙道:『我們作客的人,衣帽不便,實不恭之至,表兄也好寬衣了。』」 3.作客商,指出外經商。《初刻拍案驚奇》卷四:「話說徽州府有一商人,……專一走川陝作客販貨,大得利息。」

Cấu tạo: 作 (tác) + 客 (khách)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tìm người xa nhà. Ý nói đi xa.; tác khách: làm khách/ở nơi đất khách; sống ở đâu đó như một vị khách; ở với ai đó như một khách mời; tạm trú; làm khách; ở nơi đất khách. 作客他鄉 ở nơi đất khách; ở nơi đất khách
  • Biên soạn to live somewhere as a visitor; to stay with sb as a guest; to sojourn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.旅居在外。唐.杜甫〈登高〉詩:「萬里悲秋常作客,百年多病獨登臺。」 2.做客人。《文明小史》第二七回:「濟川謙道:『我們作客的人,衣帽不便,實不恭之至,表兄也好寬衣了。』」 3.作客商,指出外經商。《初刻拍案驚奇》卷四:「話說徽州府有一商人,……專一走川陝作客販貨,大得利息。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓寄居异地。 2.作客商。 3.去别人处做客人。

Eng

  • Cihui to live somewhere as a visitor; to stay with sb as a guest; to sojourn
  • Tần suất từ to live somewhere as a visitor; to stay with sb as a guest; to sojourn

Đức

  • Handedict sich vorübergehend aufhalten

other

  • Nguồn khác Tìm người xa nhà. Ý nói đi xa

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

作东 · 作主