作客

zuò kè tác khách

Hán Việt: tác khách · Pinyin: zuò kè

Tổng quan

sống ở đâu đó như một vị khách | ở với ai đó như một khách mời | tạm trú ìm người xa nhà. Ý nói đi xa. tác khách tác khách ☆Tìm người xa nhà. Ý nói đi xa.

Cấu tạo: (tác) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống ở đâu đó như một vị khách | ở với ai đó như một khách mời | tạm trú ìm người xa nhà. Ý nói đi xa. tác khách tác khách ☆Tìm người xa nhà. Ý nói đi xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.旅居在外。唐.杜甫〈登高〉詩:「萬里悲秋常作客,百年多病獨登臺。」 2.做客人。《文明小史》第二七回:「濟川謙道:『我們作客的人,衣帽不便,實不恭之至,表兄也好寬衣了。』」 3.作客商,指出外經商。《初刻拍案驚奇》卷四:「話說徽州府有一商人,……專一走川陝作客販貨,大得利息。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓寄居异地; 作客商; 去别人处做客人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓寄居异地。 2.作客商。 3.去别人处做客人。

Eng

  • CC-CEDICT to live somewhere as a visitor; to stay with sb as a guest; to sojourn
  • Cihui to live somewhere as a visitor; to stay with sb as a guest; to sojourn

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

作东 · 作主