作假

zuò jiǎ tác giả

Hán Việt: tác giả · Pinyin: zuò jiǎ

Tổng quan

làm giả | gian lận | lừa dối | giả mạo | cư xử không chân thành

Cấu tạo: (tác) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm giả | gian lận | lừa dối | giả mạo | cư xử không chân thành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.造假。如:「不可作假騙人。」《二十年目睹之怪現狀》第二一回:「後來慢慢的聽得多了,方才疑心到那江湖上的事情,不能盡信,卻被我設法查出了他許多作假法子。」 2.不率真,故作客套。《金瓶梅》第九八回:「愛姐道:『奴與你是宿世姻緣,你休要作假。』」《醒世姻緣傳》第四四回:「他娘笑道:『好脫氣的小廝!你到忒也不作假哩。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指言行举止不真诚,不真实; 制造假的,冒充真的;真的里头搀假的;好的里头搀坏的。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指言行举止不真诚,不真实。 2.制造假的,冒充真的;真的里头搀假的;好的里头搀坏的。

Eng

  • CC-CEDICT to counterfeit|to falsify|to cheat|to defraud|fraudulent|to behave affectedly
  • Cihui to counterfeit; to falsify; to cheat; to defraud; fraudulent; to behave affectedly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

虚假