虛假

xū jiǎ hư giả

Hán Việt: hư giả · Pinyin: xū jiǎ

Tổng quan

giả dối | giả tạo | giả vờ

Cấu tạo: (hư) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giả dối | giả tạo | giả vờ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不真實。《墨子.脩身》:「四行者不可虛假,反之身者也。」《紅樓夢》第六七回:「字字是實話,一字虛假,奶奶問出來,只管打死奴才。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 假的﹐不真实的; 假借﹐假托。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.假的﹐不真实的。 2.假借﹐假托。

Eng

  • CC-CEDICT false; phony; sham
  • Cihui false; phony; pretense

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

作假 · 虚伪

Từ trái nghĩa

实在 · 真实 · 真诚 · 确实 · 笃实 · 诚实