作好作歹
tác hảo tác ngạt
Hán Việt: tác hảo tác ngạt · Pinyin: zuò hǎo zuò dǎi
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻用各种理由或方式反复劝说。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓装出和气﹑严厉各种面目,来解决纷争。
Hán Việt: tác hảo tác ngạt · Pinyin: zuò hǎo zuò dǎi