作如是觀

zuò rú shì guān tác như thị quan

Hán Việt: tác như thị quan · Pinyin: zuò rú shì guān

Tổng quan

Cấu tạo: (tác) + (như) + (thị) + (quan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從這個角度或以這個態度看某事物。宋.蘇軾〈答孔子君頌〉:「物去空現,亦未嘗生。應當正遠,作如是觀。」