作姿態
tác tư thái
Hán Việt: tác tư thái
Tổng quan
điệu bộ, cử chỉ, động tác, hành động dễ gợi sự đáp lại; hành động để tỏ thiện ý, làm điệu bộ, diễn tả bằng điệu bộ, khoa tay múa chân
Nghĩa
Việt
- Cihui điệu bộ, cử chỉ, động tác, hành động dễ gợi sự đáp lại; hành động để tỏ thiện ý, làm điệu bộ, diễn tả bằng điệu bộ, khoa tay múa chân