作家知識

tác gia tri thức

Hán Việt: tác gia tri thức

Tổng quan

TÁC GIA TRI THỨC Thiền lâm phương ngữ. Tông sư độc đáo, thiền sư có cơ dụng thành thạo. Kính Sơn trong TĐT q. 19 ghi: 過得兩年后,忽然回心向徒弟曰:‘我聞湖南石霜是作家知識。我一百來少師中,豈無靈利者? 誰去彼中,勤學彼中氣道,轉來密教老漢? ’ Trải qua hai năm

Cấu tạo: 作 (tác) + 家 (gia) + 知 (tri) + 识 (thức)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tông sư độc đáo, thiền sư có cơ dụng thành thạo
  • Nguồn khác Kính Sơn trong TĐT q
  • Nguồn khác 19 ghi: 過得兩年后,忽然回心向徒弟曰:‘我聞湖南石霜是作家知識。我一百來少師中,豈無靈利者? 誰去彼中,勤學彼中氣道,轉來密教老漢? ’ Trải qua hai năm, sư chợt hồi tâm bảo đệ tử rằng: Ta nghe Thạch Sương ở Hồ Nam là thiền sư có cơ dụng thành thạo
  • Nguồn khác Trong hội của ta có một trăm vị tăng trẻ, chẳng lẽ không có người linh lợi? Ai có thể đi đến đó, siêng học đạo thiền của ông ta, rồi quay về thầm dạy cho lão già này?

Từ liên quan

Gần nghĩa

作家爐鞴 · 作家爐韛 · 作家禪客 · 作家鉗錘 · 知識淵博 · 知識產業 · 知識青年 · 知识产业