作弊

zuò bì tác tệ

Hán Việt: tác tệ · Pinyin: zuò bì

Tổng quan

thực hành gian lận | gian lận | tham gia vào hành vi tham nhũng àm điều xấu, gây hại. tác tệ tác tệ ☆Làm điều xấu, gây hại.

Cấu tạo: (tác) + (tệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực hành gian lận | gian lận | tham gia vào hành vi tham nhũng àm điều xấu, gây hại. tác tệ tác tệ ☆Làm điều xấu, gây hại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用不正當的方法取得不法的利益。一般多指考試的不法行為。《儒林外史》第二六回:「我要下察院去考童生,這些小廝們若帶去巡視,他們就要作弊。」《紅樓夢》第四三回:「只許你那主子作弊,就不許我作情兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用欺骗的手法去做违背制度或规定的事情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用欺骗的手法去做违背制度或规定的事情。

Eng

  • CC-CEDICT to practice fraud|to cheat|to engage in corrupt practices
  • Cihui to practice fraud; to cheat; to engage in corrupt practices

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

舞弊