作弊

zuò bìtác tệ

Hán Việt: tác tệ · Pinyin: zuò bì

Tổng quan

làm càn; làm bậy; làm bừa; gian dối; dối trá. 通同作弊 thông đồng làm bậy 考試作弊 gian dối khi thi cử

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用欺骗的手法去做违背制度或规定的事情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用不正當的方法取得不法的利益。一般多指考試的不法行為。《儒林外史》第二六回:「我要下察院去考童生,這些小廝們若帶去巡視,他們就要作弊。」《紅樓夢》第四三回:「只許你那主子作弊,就不許我作情兒。」

Cấu tạo: 作 (tác) + 弊 (tệ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Làm điều xấu, gây hại.; trò lừa đảo, trò lừa bịp; trò gian lận, ngón gian, người lừa đảo, kẻ gian lận; tên cờ bạc bịp, tên cờ bạc gian lận, (từ lóng) cái giá treo cổ, lừa, lừa đảo (ai), tiêu, làm tiêu tan (thì giờ, mệt nhọc, bằng cách đi chơi...), gian lận; đánh bạc bịp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) có ngoại tình; ((thường) + on) không chung thuỷ; tác tế/tác tệ: lám bừa/dối trá/làm càn/làm bậy/làm bừa/gian dối; thực hành gian lận , gian lận , tham gia vào hành vi tham nhũng; làm càn; làm bậy; làm bừa; gian dối; dối trá. 通同作弊 thông đồng làm bậy 考試作弊 gian dối khi thi cử; dối trá; làm càn; làm…
  • Biên soạn 作弊 uòbì* v.o. 1. practice fraud/corruption 2. cheat on a test/exam

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用不正當的方法取得不法的利益。一般多指考試的不法行為。《儒林外史》第二六回:「我要下察院去考童生,這些小廝們若帶去巡視,他們就要作弊。」《紅樓夢》第四三回:「只許你那主子作弊,就不許我作情兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用欺骗的手法去做违背制度或规定的事情。
  • Kaggle Zh-Vi cheat

Eng

  • Cihui to practice fraud; to cheat; to engage in corrupt practices
  • Tần suất từ 作弊 uòbì* v.o. 1. practice fraud/corruption 2. cheat on a test/exam , Kǎoshì bùxǔ ∼. Cheating on tests is not allowed

Đức

  • Handedict plagiieren

other

  • Nguồn khác Làm điều xấu, gây hại

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

舞弊