舞弊
vũ tệ
Hán Việt: vũ tệ · Pinyin: wǔ bì
Tổng quan
thực hiện hành vi gian lận
Nghĩa
Việt
- Cihui thực hiện hành vi gian lận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用欺騙等方法做違規的事。如:「做事要光明磊落,不可營私舞弊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用欺骗的方式做违法乱纪的事情:徇私~。
Eng
- CC-CEDICT to engage in fraud
- Cihui to engage in fraud