舞弊
vũ tệ
Hán Việt: vũ tệ · Pinyin: wǔ bì
Tổng quan
Hán Việt: VŨ; VÕ TỆ làm rối kỉ cương; lừa đảo; quay cóp; gian lận; ăn gian (khi thi cử). lừa đảo vì lợi riêng; lừa đảo
用欺骗的方式做违法乱纪的事情:徇私~。
用欺騙等方法做違規的事。如:「做事要光明磊落,不可營私舞弊。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thực hiện hành vi gian lận
- Tần suất từ thực hiện hành vi gian lận; vũ tế/vũ tệ: làm rối kỉ cương/lừa đảo/quay cóp/gian lận/ăn gian; Hán Việt: VŨ; VÕ TỆ làm rối kỉ cương; lừa đảo; quay cóp; gian lận; ăn gian (khi thi cử). lừa đảo vì lợi riêng; lừa đảo.; lừa đảo; quay cóp; gian lận; ăn gian
- Biên soạn v. 1. embezzle 2. bribe; indulge in corruption ◆n. fraudulent practices; malpractices
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用欺騙等方法做違規的事。如:「做事要光明磊落,不可營私舞弊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用欺骗的方式做违法乱纪的事情:徇私~。
Eng
- Cihui to engage in fraud
- Tần suất từ v. 1. embezzle 2. bribe; indulge in corruption ◆n. fraudulent practices; malpractices