作手勢

zuò shǒu shì tác thủ thế

Hán Việt: tác thủ thế · Pinyin: zuò shǒu shì

Tổng quan

điệu bộ, cử chỉ, động tác, hành động dễ gợi sự đáp lại; hành động để tỏ thiện ý, làm điệu bộ, diễn tả bằng điệu bộ, khoa tay múa chân

Cấu tạo: (tác) + (thủ) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điệu bộ, cử chỉ, động tác, hành động dễ gợi sự đáp lại; hành động để tỏ thiện ý, làm điệu bộ, diễn tả bằng điệu bộ, khoa tay múa chân