作數
tác sổ
Hán Việt: tác sổ · Pinyin: zuò shù
Tổng quan
hợp lệ | tính là (hợp lệ)
Nghĩa
Việt
- Cihui hợp lệ | tính là (hợp lệ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 算數;確定可信。如:「他說的話向來不作數,你不要信以為真。」《二十年目睹之怪現狀》第九七回:「那人代筆寫了,老西兒又不答應,說一定要親筆寫的,方能作數。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 算数。多指说话能兑现。
- Tân Hoa Tự Điển 1.算数。多指说话能兑现。
Eng
- CC-CEDICT valid|counting (as valid)
- Cihui valid; counting (as valid)