作废

zuò fèitác phế

Hán Việt: tác phế · Pinyin: zuò fèi

Tổng quan

xoá bỏ; mất hiệu quả; huỷ bỏ; không còn giá trị; hết hiệu lực. 過期作廢 quá hạn không còn giá trị 作廢的票不能再用. vé hết hạn không thể dùng được

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.因失效而废弃; 弃置不用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.廢棄。如:「這些破舊家具都該作廢了。」 2.無效。如:「優惠票券限當天使用,逾期作廢。」

Cấu tạo: 作 (tác) + 廢 (phế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trở nên không hiệu lực
  • Cihui hủy bỏ
  • Cihui xóa
  • Cihui vô hiệu hóa
  • Biên soạn to become invalid; to cancel; to delete; to nullify

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.廢棄。如:「這些破舊家具都該作廢了。」 2.無效。如:「優惠票券限當天使用,逾期作廢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.因失效而废弃; 弃置不用。
  • Kaggle Zh-Vi cancellation

Eng

  • Cihui to become invalid; to cancel; to delete; to nullify

Đức

  • Handedict Entwertung

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

取消

Từ trái nghĩa

作数 · 生效