作東

zuò dōng tác đông

Hán Việt: tác đông · Pinyin: zuò dōng

Tổng quan

làm chủ (bữa tiệc) | đãi | trả tiền

Cấu tạo: (tác) + (đông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm chủ (bữa tiệc) | đãi | trả tiền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做主人。《紅樓夢》第三七回:「既開社,便要作東。雖然是個頑意兒,也要瞻前顧後,又要自己便宜,又要不得罪了人,然後方大家有趣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作东道主。语出《左传.僖公三十年》"若舍郑以为东道主,行李之往来,共其乏困,君亦无所害。"后泛称请客。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.作东道主。语出《左传.僖公三十年》"若舍郑以为东道主,行李之往来,共其乏困,君亦无所害。"后泛称请客。

Eng

  • CC-CEDICT to host (a dinner)|to treat|to pick up the check
  • Cihui to host (a dinner); to treat; to pick up the check

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

作客