作梗
tác ngạnh
Hán Việt: tác ngạnh · Pinyin: zuò gěng
Tổng quan
làm khó dễ; gây trở ngại; cản trở; ngăn cản. 從中作梗 cản trở từ bên trong
1.谓鬼物使人生病。 2.指从中阻挠﹑捣乱。
從中阻撓使其不得進行。《北史.卷五六.魏收傳》:「其後鎮將刺史,乖失人和,群氐作梗,遂為邊患。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 從中作梗
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從中阻撓使其不得進行。《北史.卷五六.魏收傳》:「其後鎮將刺史,乖失人和,群氐作梗,遂為邊患。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓鬼物使人生病。 2.指从中阻挠﹑捣乱。
Eng
- Cihui to hinder/to obstruct/to create difficulties
Đức
- Handedict jmdm. Schwierigkeiten bereiten, jmdm. in die Quere kommen