作梗

zuò gěng tác ngạnh

Hán Việt: tác ngạnh · Pinyin: zuò gěng

Tổng quan

làm khó dễ; gây trở ngại; cản trở; ngăn cản。從中阻撓,使事情不能順利進行。 從中作梗 cản trở từ bên trong.

Cấu tạo: (tác) + (ngạnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm khó dễ; gây trở ngại; cản trở; ngăn cản。從中阻撓,使事情不能順利進行。 從中作梗 cản trở từ bên trong.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從中阻撓使其不得進行。《北史.卷五六.魏收傳》:「其後鎮將刺史,乖失人和,群氐作梗,遂為邊患。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓鬼物使人生病; 指从中阻挠﹑捣乱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓鬼物使人生病。 2.指从中阻挠﹑捣乱。

Eng

  • CC-CEDICT to hinder|to obstruct|to create difficulties
  • Cihui to hinder/to obstruct/to create difficulties

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

协助