協助
hiệp trợ
Hán Việt: hiệp trợ · Pinyin: xié zhù
Tổng quan
hỗ trợ | giúp đỡ
Nghĩa
Việt
- Cihui hỗ trợ | giúp đỡ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 協力幫助。《三國演義》第一四回:「恐夏侯惇孤力難為,故又差臣等倍道而來協助。」《紅樓夢》第三回:「竭力內中協助,題奏之日,輕輕謀了一個復職候缺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帮助;辅助。
- Tân Hoa Tự Điển 1.帮助;辅助。
Eng
- CC-CEDICT to provide assistance; to aid
- Cihui to provide assistance; to aid